Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HD_dang_bai.flv Huong_dan_thanh_vien_moi.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website Đề kiểm tra - đề thi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TC Toan 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Điệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:16' 20-01-2010
    Dung lượng: 41.5 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn:
    Ngày giảng: 8A: 8B:
    Tuần 5 - Tiết 5
    các phép tính về số tự nhiên .
    I/ Mục tiêu:
    - HS hiểu cách thực hiện các phép tính về số tự nhiên: phép trừ, phép chia.
    - Vận dụng thực hiện được các bài toán với các số tự nhiên.
    - Có thái độ hợp tác, cẩn thận trong tính toán.
    II/ Chuẩn bị:
    - GV:
    - HS: Ôn tập các phép tính về số tự nhiên.
    III/ Tiến trình lên lớp:
    1. định tổ chức: Sĩ số: 6A........; 6B..........
    2. Kiểm tra bài cũ:
    3. Bài mới:
    Giáo viên
    Học sinh
    
    Hoạt động 1: Phép trừ.
    
    - GV giới thiệu lại về phép trừ:
    a
    -
    b
    =
    c
    
    (Số bị trừ)
    
    (Số trừ)
    
    (Hiệu)
    
    - Nêu đề bài tập:

    Bài tập 1:
    Điền vào chỗ trống:
    a) a – a = ……
    b) a - 0 = …….
    c) Điều kiệnđể có hiệu a – b là……

    - Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 2.
    Bài tập 2:
    Tìm số tự nhiên x biết:
    a) ( x- 35) – 120 = 0
    b) 124 + ( 118 – x) = 217.
    c) 156 – ( x + 61) = 82.
    - GV quan sát hướng dẫn các nhóm làm bài tập. Sau đó cho các nhóm chấm chéo bài làm của nhau. Cuối cùng GV thống nhất lời giải đúng.
    1. Phép trừ:


    - HS hoạt động cá nhân làm bài tập và trả lời:
    Bài tập 1:
    Điền vào chỗ trống:
    a) a – a = 0
    b) a - 0 = a
    c) Điều kiện để có hiệu a – b là a>b

    - HS hoạt dộng nhóm thảo luận làm bài tập 2.
    Bài tập 2:
    a) ( x- 35) – 120 = 0
    x- 35 = 120
    x = 120 + 35
    x = 155
    b) 124 + ( 118 – x) = 217
    118 – x = 217 – 124
    118 – x = 93
    x = 118 – 93
    x = 25
    c) 156 – ( x + 61) = 82
    x + 61 = 156 – 82
    x + 61 = 74
    x = 74 – 61
    x = 13

    
    Hoạt động 2: Phép chia.
    
    - GV giới thiệu lại về phép chia:
    a
    :
    b
    =
    c
    
    (Số bị chia)
    
    (Số chia)
    
    (Thương)
    
    - GV nêu đề bài tập, yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài.
    Bài tập 1:
    Điền vào chỗ trống:
    a) 0 : a = …….. ( a ≠ 0)
    b) a : a = …….. ( a ≠ 0)
    c) a : 1 = …...... ( a ≠ 0)
    - GV: Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b ≠ 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho:
    a = b.q + r trong đó 0 ≤ r ≤ b
    ? Khi nào thì ta có phép chia hết?
    ? Khi nào ta có phép chia có dư ?
    - GV lưu ý HS: Dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
    Bài tập 2: Tìm số tự nhiên x sao cho:
    a) x : 13 = 41
    b) 1428 : x = 14
    c) 4x : 17 = 0
    Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 2.
    GV gọi đại diện mỗi nhóm 1 HS lên bảng chữa bài tập.
    - HS ghi vở.


    HS hoạt động cá nhân làm bài.
    Bài tập 1:
    Điền vào chỗ trống:

    a) 0 : a = 0. ( a ≠ 0)
    b) a : a = 1. ( a ≠ 0)
    c) a : 1 = a. ( a ≠ 0)


     
    Gửi ý kiến