Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HD_dang_bai.flv Huong_dan_thanh_vien_moi.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website Đề kiểm tra - đề thi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề KT Toán 6 đề 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Đức Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:06' 04-01-2015
    Dung lượng: 104.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH BÀI KIỂM TRA SỐ 1

    Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . .
    Điểm:
    Lời phê của thầy (cô)
    
    TRƯỜNG THCS . . . . . . . . MÔN: ĐẠI 6
    Đề số: 1 Tiết 68 tuần 22

    I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
    Bài 1: Điền các dấu >; =; < thích hợp vào ô vuông
    a) 27 – 47 (-12) b) (-5).6.0 18 –(27-9)
    c) 5 – 2 d) (-2)4 (-3)2
    Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng.
    1) Số đối của 20 + (–9) là
    A. 29 B. 11 C. -11 D. -29
    2) Kết quả của phép tính 45 + (-145) là:
    A. 100 B. -100 C. 190 D. -190
    3) Kết quả của phép tính(-15) .(-2) là:
    A. -17 B. 17 C. -30 D. 30
    4) Số -9 có tất cả là:
    A.6 ước số B. 3 ước số C. 2 ước số D. 4 ước số
    Bài 3: Đánh dấu (X) vào cột đúng hoặc sai của câu lựa chọn.

    ĐÚNG
    SAI
    
    a. Tổng của 2 số nguyên âm là một số nguyên dương
    
    
    
    b. Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên dương
    
    
    
    c. Hiệu của 2 số đối nhau bằng 0
    
    
    
    d. Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
    
    
    
    Bài 4: Hãy điền vào chỗ trống (. . .) những cụm từ thích hợp để được một khẳng định đúng:
    a) Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai . . . . . . . . . . . . . . . .của chúng.
    b) Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “-“ đằng trước ta phải . . . . . . . . . . . . . . . .tất cả các số hạng trong ngoặc dấu “-“ thành dấu “+” và dấu “+” thành dấu “ . . . . . . . .”
    c) Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với . . . . . . . . . . . . . . . .
    d) Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải . . . . . . . . . . . . . . . . số hạng đó: dấu “. . . . .” đổi thành dấu “. . . . .” và dấu “ . . .” đổi thành dấu “ . . .”

    II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)
    Bài 1: (3 điểm) Thực hiện các phép tính
    a) 357.(-31)+31.257 b) 125.(-6).(-4).(-8) c)4.(15-8)-(3-5).32

    Bài 2: (2 điểm) Tìm số nguyên x biết:
    a) b) 2x + 25 = -11

    Bài 3: (1 điểm) Tính tổng đại số sau:
    S = 1 + 2 +(– 3)+(– 4) + 5 + 6+(– 7)+(– 8) + . . . – 995 – 996 + 997 + 998
    PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT
    MÔN: ĐẠI 6

    I/ TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu đúng được 0,25đ)
    Bài 1: (1 điểm)
    a) <, b) = , c) =, d) >
    Bài 2: (1 đ)
    1C; 2B; 3D; 4A

    Bài 3: Đánh dấu (X) vào cột đúng hoặc sai của câu lựa chọn.

    ĐÚNG
    SAI
    
    a. Tổng của 2 số nguyên âm là một số nguyên dương
    
    X
    
    b. Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên dương
    X
    
    
    c. Hiệu của 2 số đối nhau bằng 0
    
    X
    
    d. Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
    X
    
    
    
    Bài 4: (1đ)
    a) giá trị tuyệt đốI.
     
    Gửi ý kiến