Chào mừng quý vị đến với website Đề kiểm tra - đề thi
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiểm tra Toán 9 - đề 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: BĐT Quản trị (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:02' 06-01-2015
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: BĐT Quản trị (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:02' 06-01-2015
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
I- Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1. Cặp số (1 ; - 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
a. 3x – 2y = 3 b. 3x – y = 0
c. 0x + 4y = 4 d. 0x – 3y = 9
Câu 2. Cặp số nào sau đây là nghiệm nguyên của hệ phương trình:
a. (2 ; 1) b. (–2 ; - 1) c. (2 ; - 1) d. (3 ; 1)
Câu 3. Cho hai đường thẳng : (d1) : (m + 1)x – 2y = m – 1
(d2) : m2x – y = m2 + 2m
Biết hai đường thẳng cắt nhau tại A(3 ; 4). Giá trị của m là:
a. m = -1 b. m = 0 c. m = 2 d. m = 3
Câu 4. Cho phương trình bậc nhất hai ẩn 2x – y = 1. Dạng tổng quát nghiệm của phương trình
a. (x ; 2x – 1) b.
c. Cả hai câu trên đều đúng d. Cả hai câu trên đều sai
Câu 5. Cho biết số nghiệm của hệ phương trình
Hệ phương trình vô số nghiệm khi:
Hệ phương trình vô nghiệm khi
Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất khi
Cả ba câu trên đều đúng.
Câu 6. Xác định số nghiệm cảu hệ phương trình
a. hệ phương trình vô nghiệm b. hệ phương trình có vô số nghiệm
c. hệ phương trình có nghiệm duy nhất d. hệ phương trình có hai nghiệm x và y
Câu 7. Tìm hai hệ phương trình tương đương trong ba hệ phương trình dưới đây:
(I) (II) (III)
Hệ phương trình (I) tương đương với hệ phương trình (II)
Hệ phương trình (I) tương đương với hệ phương trình (III)
Hệ phương trình (II) tương đương với hệ phương trình (III)
Không có hai hệ phương trình nào tương đương với nhau
Câu 8. Cho ba đường thẳng (d1) y = 2x – 3 ; (d2) y = x – 1 ; (d3) y = kx + 23. Khi ba đường thẳng (d1) ; (d2) ; (d3) đồng quy thì giá trị của k là:
a. k = 11 b. k = 10 c . k = -11 d. k = -10
II- Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1. (2 điểm). Giải các hệ phương trình sau:
a. b.
Bài 2. (4 điểm). An giúp mẹ trồng cà trên khu vườn hình chữ nhật. Nếu An giảm đi 3 hàng, mỗi hàng trồng thêm 2 cây thì số cà trồng được còn thiếu 12 cây so với dự định. Nếu An tăng thêm 2 hàng, mỗi hàng giảm đi 1 cây thì số cà trồng được thừa 6 cây so với dự định. tìm số cây cà An đã trồng.
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG . . . . . . . . . . . . . . . . . . MÔN : Đại số LỚP 9
ĐỀ SỐ: ……………………… Tiết : 46 Tuần : 23
I-Phần trắc nghiệm (4 điểm – mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
d
c
c
b
d
b
b
c
II- Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1. a) (1 điểm)
Nghiệm của hệ phương trình (x ; y) = (3 ; 4)
b) (1 điểm)
Hệ phương trình vô nghiệm.
Bài 2. (4 điểm).
Gọi x là số hàng cà, y là số cây cà trồng trên mỗi hàng.
ĐK: x ; y nguyên dương 0,5
Số cây cà đã trồng : xy
Sau
Câu 1. Cặp số (1 ; - 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
a. 3x – 2y = 3 b. 3x – y = 0
c. 0x + 4y = 4 d. 0x – 3y = 9
Câu 2. Cặp số nào sau đây là nghiệm nguyên của hệ phương trình:
a. (2 ; 1) b. (–2 ; - 1) c. (2 ; - 1) d. (3 ; 1)
Câu 3. Cho hai đường thẳng : (d1) : (m + 1)x – 2y = m – 1
(d2) : m2x – y = m2 + 2m
Biết hai đường thẳng cắt nhau tại A(3 ; 4). Giá trị của m là:
a. m = -1 b. m = 0 c. m = 2 d. m = 3
Câu 4. Cho phương trình bậc nhất hai ẩn 2x – y = 1. Dạng tổng quát nghiệm của phương trình
a. (x ; 2x – 1) b.
c. Cả hai câu trên đều đúng d. Cả hai câu trên đều sai
Câu 5. Cho biết số nghiệm của hệ phương trình
Hệ phương trình vô số nghiệm khi:
Hệ phương trình vô nghiệm khi
Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất khi
Cả ba câu trên đều đúng.
Câu 6. Xác định số nghiệm cảu hệ phương trình
a. hệ phương trình vô nghiệm b. hệ phương trình có vô số nghiệm
c. hệ phương trình có nghiệm duy nhất d. hệ phương trình có hai nghiệm x và y
Câu 7. Tìm hai hệ phương trình tương đương trong ba hệ phương trình dưới đây:
(I) (II) (III)
Hệ phương trình (I) tương đương với hệ phương trình (II)
Hệ phương trình (I) tương đương với hệ phương trình (III)
Hệ phương trình (II) tương đương với hệ phương trình (III)
Không có hai hệ phương trình nào tương đương với nhau
Câu 8. Cho ba đường thẳng (d1) y = 2x – 3 ; (d2) y = x – 1 ; (d3) y = kx + 23. Khi ba đường thẳng (d1) ; (d2) ; (d3) đồng quy thì giá trị của k là:
a. k = 11 b. k = 10 c . k = -11 d. k = -10
II- Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1. (2 điểm). Giải các hệ phương trình sau:
a. b.
Bài 2. (4 điểm). An giúp mẹ trồng cà trên khu vườn hình chữ nhật. Nếu An giảm đi 3 hàng, mỗi hàng trồng thêm 2 cây thì số cà trồng được còn thiếu 12 cây so với dự định. Nếu An tăng thêm 2 hàng, mỗi hàng giảm đi 1 cây thì số cà trồng được thừa 6 cây so với dự định. tìm số cây cà An đã trồng.
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG . . . . . . . . . . . . . . . . . . MÔN : Đại số LỚP 9
ĐỀ SỐ: ……………………… Tiết : 46 Tuần : 23
I-Phần trắc nghiệm (4 điểm – mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
d
c
c
b
d
b
b
c
II- Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1. a) (1 điểm)
Nghiệm của hệ phương trình (x ; y) = (3 ; 4)
b) (1 điểm)
Hệ phương trình vô nghiệm.
Bài 2. (4 điểm).
Gọi x là số hàng cà, y là số cây cà trồng trên mỗi hàng.
ĐK: x ; y nguyên dương 0,5
Số cây cà đã trồng : xy
Sau
 






Các ý kiến mới nhất