Chào mừng quý vị đến với website Đề kiểm tra - đề thi
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiểm tra Hóa 9 - đề 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: BĐT Quản trị (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:11' 07-01-2015
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: BĐT Quản trị (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:11' 07-01-2015
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD Đức Linh ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trường:………………… MÔN : HÓA HỌC 9
Đề số : 01 TIẾT 48 TUẦN 24
Họ và tên : ...................
Lớp : ...........................
Điểm
Lời phê của giáo viên
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
I. Khoanh tròn vào một trong 4 chữ cái A,B,C,D trước phương án đúng.
1/ Axêtilen tham gia phản ứng cộng vì :
A. Axêtilen có phân tử khối là 26 ĐVC .
B. Axêtilen là một chất khí.
C. Trong phân tử axêtilen có một liên kết ba giữa hai nguyên tử C.
D. Phân tử axêtilen có hai liên kết đơn C – H
2/ Nguyên tố A có số hiệu 17. Vị trí của A trong bảng HTTH là :
A. Chu kì 3 nhóm IV. B. Chu kì 3 nhóm VII.
C. Chu kì 4 nhóm VII. D. Chu kì 3 nhóm VI.
3/ Dãy chất nào sau đây đều là các hiđrô cacbon :
A. C6H12O6 ; C2H4 ; CO B. C6H6 ; C2H6O ; CH3NO2
C. CH3Cl ; C6H6Cl6 ; C2H4O2 ; D. C3H8 ; C2H4 ; C6H14
4/ Để nhận biết CO2 , C2H2 ; CH4 người ta phải dùng :
A. Quỳ tím, dd Brôm. B. dd vôi trong, dd Brôm.
C. Quỳ tím, dd vôi trong. D. dd Brôm, dd CaCl2 .
II. Thực hiện các phương trình sau : (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
A/ C2H4 + O2 ................ + ................
B/ ............ + Br2 C2H2Br2
C/ Cl2 + NaOH .......... + ........... + H2O
D/ MnO2 + ............ MnCl2 + .......... + H2O
B. PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)
Câu 1 : Trình bày tính chất hóa học của axêtilen.
Câu 2 : Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít mêtan (đktc) .
a) Tính thể tích khí CO2 sinh ra (đktc).
b) Tính thể tích O2 cần dùng (đktc).
Câu 3 : Cho 5,6 lít hỗn hợp gồm mêtan và êtilen (đktc) lội qua bình chứa dung dịch Brôm (2M) thấy khối lượng bình tăng 2,8g.
a) Tính thành phần % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp.
b) Thể tích dung dịch Br phải dùng.
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐÁP ÁN
TRƯỜNG : ........................ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
Đề số : 01 MÔN : HÓA 9
(TIẾT .......... TUẦN ............. theo PPCT)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM :
I. (mỗi đáp án 0,5điểm)
Câu 1 : C ; Câu 2 : B ; Câu 3 : D Câu 4 : B
II. Mỗi phương trình (0,5 điểm)
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
C2H2 + Br2 C2H2Br2
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
MnO2 + 4HCl đặc MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(không cân bằng 2 phương trình trở lên 0,5 điểm)
B. TỰ LUẬN :
Câu 1 : Mỗi tính chất + phương trình minh họa (1 điểm)
(Gồm 2 tính chất – 2 phương trình)
Câu 2 : nCH= = 0,25 mol (0,5 điểm)
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O (0,5 điểm)
0,25mol 0,5mol 0,25mol
VCO= 0,25 . 22,4 = 5,6 lít (0,5 điểm)
VO= 0,5 . 22,4 = 11,2 lít (0,5 điểm)
Câu 3 :
a) nBr = = 0,25 mol (0,25 điểm)
mCH2,8g nCH= = 0,1 mol (0,25điểm)
=> % VCH= % nCH= . 100% = 40% (0,25 điểm)
% VCH= 60% (0,25 điểm)
b) Phương trình C2H4 + Br2 C2H4 Br2 (0,5 điểm)
0,1mol 0,1mol
Trường:………………… MÔN : HÓA HỌC 9
Đề số : 01 TIẾT 48 TUẦN 24
Họ và tên : ...................
Lớp : ...........................
Điểm
Lời phê của giáo viên
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
I. Khoanh tròn vào một trong 4 chữ cái A,B,C,D trước phương án đúng.
1/ Axêtilen tham gia phản ứng cộng vì :
A. Axêtilen có phân tử khối là 26 ĐVC .
B. Axêtilen là một chất khí.
C. Trong phân tử axêtilen có một liên kết ba giữa hai nguyên tử C.
D. Phân tử axêtilen có hai liên kết đơn C – H
2/ Nguyên tố A có số hiệu 17. Vị trí của A trong bảng HTTH là :
A. Chu kì 3 nhóm IV. B. Chu kì 3 nhóm VII.
C. Chu kì 4 nhóm VII. D. Chu kì 3 nhóm VI.
3/ Dãy chất nào sau đây đều là các hiđrô cacbon :
A. C6H12O6 ; C2H4 ; CO B. C6H6 ; C2H6O ; CH3NO2
C. CH3Cl ; C6H6Cl6 ; C2H4O2 ; D. C3H8 ; C2H4 ; C6H14
4/ Để nhận biết CO2 , C2H2 ; CH4 người ta phải dùng :
A. Quỳ tím, dd Brôm. B. dd vôi trong, dd Brôm.
C. Quỳ tím, dd vôi trong. D. dd Brôm, dd CaCl2 .
II. Thực hiện các phương trình sau : (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
A/ C2H4 + O2 ................ + ................
B/ ............ + Br2 C2H2Br2
C/ Cl2 + NaOH .......... + ........... + H2O
D/ MnO2 + ............ MnCl2 + .......... + H2O
B. PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)
Câu 1 : Trình bày tính chất hóa học của axêtilen.
Câu 2 : Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít mêtan (đktc) .
a) Tính thể tích khí CO2 sinh ra (đktc).
b) Tính thể tích O2 cần dùng (đktc).
Câu 3 : Cho 5,6 lít hỗn hợp gồm mêtan và êtilen (đktc) lội qua bình chứa dung dịch Brôm (2M) thấy khối lượng bình tăng 2,8g.
a) Tính thành phần % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp.
b) Thể tích dung dịch Br phải dùng.
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐÁP ÁN
TRƯỜNG : ........................ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
Đề số : 01 MÔN : HÓA 9
(TIẾT .......... TUẦN ............. theo PPCT)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM :
I. (mỗi đáp án 0,5điểm)
Câu 1 : C ; Câu 2 : B ; Câu 3 : D Câu 4 : B
II. Mỗi phương trình (0,5 điểm)
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
C2H2 + Br2 C2H2Br2
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
MnO2 + 4HCl đặc MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(không cân bằng 2 phương trình trở lên 0,5 điểm)
B. TỰ LUẬN :
Câu 1 : Mỗi tính chất + phương trình minh họa (1 điểm)
(Gồm 2 tính chất – 2 phương trình)
Câu 2 : nCH= = 0,25 mol (0,5 điểm)
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O (0,5 điểm)
0,25mol 0,5mol 0,25mol
VCO= 0,25 . 22,4 = 5,6 lít (0,5 điểm)
VO= 0,5 . 22,4 = 11,2 lít (0,5 điểm)
Câu 3 :
a) nBr = = 0,25 mol (0,25 điểm)
mCH2,8g nCH= = 0,1 mol (0,25điểm)
=> % VCH= % nCH= . 100% = 40% (0,25 điểm)
% VCH= 60% (0,25 điểm)
b) Phương trình C2H4 + Br2 C2H4 Br2 (0,5 điểm)
0,1mol 0,1mol
 






Các ý kiến mới nhất