Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HD_dang_bai.flv Huong_dan_thanh_vien_moi.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website Đề kiểm tra - đề thi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiểm tra Địa 9 - đề 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: BĐT Quản trị (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:02' 07-01-2015
    Dung lượng: 38.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    TRƯỜNG ……………………… MÔN : ĐỊA LÝ – LỚP 9
    Đề số : …… ( Tiết 43 Tuần 27 theo PPCT )
    Họ và tên : ………………………………………
    Lớp : …………

     Điểm :
     Lời phê của Thầy ( cô )
    
    I. TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )
    Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất . ( 2 điểm ) .
    1. Từ TP HCM có thể đi đến các thành phố khác trong cả nước bằng loại hình giao thông nào ?
    a. Đường bộ. c. Đường không và đường sắt .
    b. Đường thuỷ d. Tất cả các ý trên .
    2. Trong tổng số vốn đầu tư của nước ngoài vào Việt Nam thì Đông Nam Bộ chiếm.
    a. 50,1% b. 49,9% c. 51,1% d. 49,8%.
    3. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam gồm : TP HCM , Bình Dương , Bình Phước , Đồng Nai , Tây Ninh và …
    a. Cần Thơ b. Long Xuyên c. Bà Rịa Vũng Tàu d. Vĩnh Long.
    4. Các loại đất chính ở Đồng bằng sông Cửu Long gồm :
    a. Đất mặn , đất phèn, đất phù sa ngọt . b. Đất chua .
    c. Đất Pheralit d. Đất đỏ Bazan .
    Điền các từ vào câu sau cho đúng . ( 2 điểm )
    Đồng bằng Sông Cửu Long có diện tích là ……………………….km2 , dân số ……………………
    triệu người ( năm 2002 ) , phía Bắc giáp …………………………………...và ………………………………………
    phía Tây Nam giáp …………………………………….., phía Đông giáp ………………………………………………….
    II. TỰ LUẬN : ( 4 điểm )
    1. Tình hình sản xuất công nghiệp ở Đông Nam Bộ thay đổi như thế nào từ sau ngày đất nước thống nhất ?
    2. Nêu những lợi thế do sông Mê Công đem lại cho vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
    III. BÀI TẬP : ( 2 điểm )
    Cho bảng tình hình sản xuất thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng và cả nước, năm 2002 ( nghìn tấn ).
    Sản lượng
    ĐB sông Cửu Long
    ĐB sông Hồng
    Cả nước
    
    Cá biển khai thác
    493,8
    54,8
    1189,6
    
    Cá nuôi
    283,9
    110,9
    486,4
    
    Tôm nuôi
    142,9
    7,3
    186,2
    
     - Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng so với cả nước ( cả nước 100% ) .
    - Từ biểu đồ đã vẽ và các bài 35, 36 hãy cho biết : Tại sao Đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh đặc biệt trong nghề nuôi tôm xuất khẩu ?

    PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
    TRƯỜNG ………………………… MÔN : ĐỊA LÝ - LỚP 9
    Đề số : ……………… ( Tiết 43 tuần 27 theo PPCT )

    I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm).
    A. Chọn 1 đáp án đúng nhất . ( 2 điểm )
    1. a 2. a 3. c 4. d
    B. Điền từ vào câu .
    39.734 , 16,7 , Campuchia , Đông Nam Bộ , Vịnh Thái Lan , biển Đông.
    II. TỰ LUẬN :
    1. Công nghiệp là thế mạnh của vùng cơ cấu sản xuất công nghiệp cân đối, đa dạng, tiến bộ bao gồm các ngành quan trọng : Khai thác dầu , hoá dầu, cơ khí, điện tử , công nghệ cao, chế biến lương thực thực phẩm xuất khẩu , hàng tiêu dùng ….
    Chiếm tỉ trọng lớn ( 59,3% ) trong cơ cấu kinh tế của vùng và cả nước .
    Tập trung chủ yếu ở TP HCM , Biên Hoà , Bà Rịa Vũng Tàu .
    2. Lợi thế do sông Mê Công đem lại :
    Bồi đắp phù sa .
    Nguồn thuỷ sản .
    Cung cấp nước .
    Giao thông thuỷ đặc biệt du lịch miệt vườn bằng đường sông .
    III. BÀI TẬP :
    1. Xử lí số liệu :
    Bảng tỉ trọng tình hình sản xuất thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long , Đồng bằng sông Hồng và cả nước năm 2002 ( đơn vị : % ).
    Sản lượng
    ĐB sông Cửu Long
    ĐB sông Hồng
    Cả nước
    
    Cá biển khai thác
    41,5
    4,6
    100
    
    Cá nuôi
    58,4
    22,8
    100
    
    Tôm nuôi
    76,7
    3,9
    100
    
    
    2
     
    Gửi ý kiến