Chào mừng quý vị đến với website Đề kiểm tra - đề thi
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đại số 7 (tham khảo) tuần 34

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đức Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:23' 11-12-2014
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đức Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:23' 11-12-2014
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
ĐẠI SỐ 7
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Các khái niệm liên quan đến đơn thức , đa thức
Dựa vào khái niệm xác định đơn thức, đơn thức đồng dạng, bậc của đơn thức hoặc đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
2đ
20%
4
2 đ
20%
Các phép toán liên quan đến đơn thức, đa thức
Áp dụng được qui tắc nhân hai đơn thức để tính tích hai đơn thức hoặc thu gọn một đơn thức
Vận dụng được các bước thu gọn và sắp xếp một đa thức.
Thực hiện được qui tắc cộng, trừ hai đa thức 1 biến
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
2đ
20%
2
3đ
30%
4
5,5đ
55%
Nghiệm của đa thức một biến, tính giá trị của một biểu thức
Vận dụng được cách tính giá trị của một biểu thức
Biết chứng minh một đa thức khác 0 để suy ra không có nghiệm
Biết sử dụng qui tắc tìm nghiệm của một đa thức và vận dụng qui tắc về GTTĐ của một để tìm đủ nghiệm của một đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
2đ
20%
1
1đ
10%
3
3,5đ
35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
2đ
20%
1
1đ
10%
1
2đ
20%
3
4đ
40%
1
1đ
10%
10
10đ =100%
PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS ĐỨC TÍN MÔN: ĐẠI SỐ 7
ĐỀ SỐ 1 ( Tiết 66 Tuần 34 theo PPCT)
Họ và tên:………………………….
Lớp:………..
Điểm
Lời phê của Thầy(Cô)
I / TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )
Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức :
A. – 2xy B. 2(x + y)2 C. 7(x - y) D. 5x +3
Câu 2: Tích của 2x2y3 và -3xy2 là :
A. 6x3y5 B. -6x3y5 C -x3y5 D. 5x3y5
Câu 3: Cho các đơn thức A = đồng dạng với đơn thức :
A. B. -3xy2 C. x2y D. x3
Câu 4: Đơn thức 3x2y4z3 có bậc là :
A. 3 B. 2 C. 4 D. 9
Câu 5: Giá trị của biểu thức tại x = 5 và y = -1 là
A. 12,5 B. 1 C. 6 D. 10
Câu 6: Bậc của đa thức 2x4y + 5x2y2 - 6y8 +5 là
A. 6 B. 8 C. 5 D. 2
II/ TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Bài 1. (2 điểm):Thu gọn đơn thức sau: 3
Bài 2. (3 điểm): Cho hai đa thức : M(x) = – 2x3 + 5x2 – 7x + 1 và N(x) = 2x3 –3x2 + 7x + 5
1/ Tính : M(x) + N(x) và M(x) - N(x)
2/ Cho đa thức P(x) = M(x) + N(x). Chứng tỏ đa thức P(x) không có nghiệm
Bài 3. (2 điểm) : Cho đa thức f(x) = -4x4 + 2x3 -5 + 7x + 3x4 – 2x3 - 7x + 6
1/ Thu gọn và sắp xếp đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
2/ Tìm nghiệm của đa thức f(x)
HƯỚNG DẪN CHẤM
I/
ĐẠI SỐ 7
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Các khái niệm liên quan đến đơn thức , đa thức
Dựa vào khái niệm xác định đơn thức, đơn thức đồng dạng, bậc của đơn thức hoặc đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
2đ
20%
4
2 đ
20%
Các phép toán liên quan đến đơn thức, đa thức
Áp dụng được qui tắc nhân hai đơn thức để tính tích hai đơn thức hoặc thu gọn một đơn thức
Vận dụng được các bước thu gọn và sắp xếp một đa thức.
Thực hiện được qui tắc cộng, trừ hai đa thức 1 biến
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
2đ
20%
2
3đ
30%
4
5,5đ
55%
Nghiệm của đa thức một biến, tính giá trị của một biểu thức
Vận dụng được cách tính giá trị của một biểu thức
Biết chứng minh một đa thức khác 0 để suy ra không có nghiệm
Biết sử dụng qui tắc tìm nghiệm của một đa thức và vận dụng qui tắc về GTTĐ của một để tìm đủ nghiệm của một đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
2đ
20%
1
1đ
10%
3
3,5đ
35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
2đ
20%
1
1đ
10%
1
2đ
20%
3
4đ
40%
1
1đ
10%
10
10đ =100%
PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS ĐỨC TÍN MÔN: ĐẠI SỐ 7
ĐỀ SỐ 1 ( Tiết 66 Tuần 34 theo PPCT)
Họ và tên:………………………….
Lớp:………..
Điểm
Lời phê của Thầy(Cô)
I / TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )
Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức :
A. – 2xy B. 2(x + y)2 C. 7(x - y) D. 5x +3
Câu 2: Tích của 2x2y3 và -3xy2 là :
A. 6x3y5 B. -6x3y5 C -x3y5 D. 5x3y5
Câu 3: Cho các đơn thức A = đồng dạng với đơn thức :
A. B. -3xy2 C. x2y D. x3
Câu 4: Đơn thức 3x2y4z3 có bậc là :
A. 3 B. 2 C. 4 D. 9
Câu 5: Giá trị của biểu thức tại x = 5 và y = -1 là
A. 12,5 B. 1 C. 6 D. 10
Câu 6: Bậc của đa thức 2x4y + 5x2y2 - 6y8 +5 là
A. 6 B. 8 C. 5 D. 2
II/ TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Bài 1. (2 điểm):Thu gọn đơn thức sau: 3
Bài 2. (3 điểm): Cho hai đa thức : M(x) = – 2x3 + 5x2 – 7x + 1 và N(x) = 2x3 –3x2 + 7x + 5
1/ Tính : M(x) + N(x) và M(x) - N(x)
2/ Cho đa thức P(x) = M(x) + N(x). Chứng tỏ đa thức P(x) không có nghiệm
Bài 3. (2 điểm) : Cho đa thức f(x) = -4x4 + 2x3 -5 + 7x + 3x4 – 2x3 - 7x + 6
1/ Thu gọn và sắp xếp đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
2/ Tìm nghiệm của đa thức f(x)
HƯỚNG DẪN CHẤM
I/
 






Các ý kiến mới nhất